Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
PALAĐI

(L. Palladium), Pd. Nguyên tố hoá học nhóm VIIIB, chu kì 5 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 46; nguyên tử khối 106,4. Do nhà hoá học Anh Ulơxtơn (W. Wollaston) tìm ra năm 1803. Kim loại thuộc họ platin, màu trắng, mềm và rèn được; khối lượng riêng 12,02 g/cm3; tnc = 1.554 oC. Hợp kim của Pd với các kim loại khác dùng làm đồ trang sức, thiết bị hoá học; làm răng giả; làm chất xúc tác cho nhiều phản ứng hoá học (vd. quá trình hiđro hoá). Đặc biệt, có khả năng hấp thụ một lượng rất lớn khí hiđro (một thể tích Pd hấp thụ đến 900 thể tích hiđro).