Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MẪU CHUẨN

1. (đo lường), một dạng đặc biệt của chuẩn đo lường để xác định thành phần và tính chất của chất hoặc vật liệu nào đó.

 2.(hóa), vật liệu mà thành phần hoá học được xác định rất chính xác, dùng làm chất chuẩn cho các phương pháp phân tích. MC dùng để kiểm tra thành phần hoá học của quặng, vật liệu chịu lửa, hàm lượng kim loại..., kiểm tra công việc của cán bộ phân tích, giải quyết các vấn đề về kết quả phân tích còn chưa thống nhất.

3. (sinh), mẫu vật đầu tiên được tác giả dùng để xác định mô tả một loài sinh vật nào đó mới được phát hiện (loài mới cho khoa học). Thường là mẫu khô hoặc ngâm trong cồn được lưu trữ ở các bảo tàng động, thực vật và có kèm theo mẫu vẽ. Thuật ngữ MC cũng có thể dùng để mô tả các loài chuẩn của chi, chi chuẩn của họ, vv. Vd. chi Cà (Solanum) là chi chuẩn của họ Cà (Solanaceae).