Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MAZUT

(A. masut; cg. dầu mazut), phần còn lại sau khi cất lấy phân đoạn xăng, dầu hoảdầu điêzen từ dầu mỏ. M là chất lỏng quánh màu đen; khối lượng riêng 0,89 - 1,00 g/cm3; nhiệt cháy thấp, khoảng 40 MJ/kg (hay 9.600 kcal/kg). Thành phần của M gồm ba nhóm chính: dầu, nhựa và atphan. Được dùng làm nhiên liệu cho đốt lò nồi hơi công nghiệp, nồi hơi tàu thuỷ, sản xuất dầu mỡ bôi trơn, dùng làm nguyên liệu cho các quá trình chế biến thứ cấp khác như crackinh, hiđrocracking. Cặn còn lại sau khi tách các thành phần dầu gọi là guđron (nhựa cặn), là nguyên liệu để sản xuất bitum, dùng trong xây dựng đường sá và chế tạo các vật liệu che phủ.