Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁY XÔCLET

dụng cụ dùng để chiết liên tục một hợp phần nào đó trong hỗn hợp bằng một dung môi (hoà tan được hợp phần đó) bằng phương pháp cất. Dung môi bay hơi bị ngưng được dội liên tục qua hỗn hợp. Do nhà hoá học Đức Xôclet (F. Soxhlet) sáng chế.


 

Máy Xôclet