Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MÁY SẤY

thiết bị dùng để làm khô như tủ sấy trong các phòng thí nghiệm, máy sấy cầm tay, vv.