Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MANGAN HIĐROXIT

1. Mangan (II) hiđroxit (A. manganous hydroxide), Mn(OH)2. Bột màu trắng có khối lượng riêng 3,26 g/cm3; không tan trong nước; tan trong các axit; bị phân huỷ khi đốt nóng.

2. Mangan (III) hiđroxit (A. manganic hydroxide), Mn(OH)3. Hợp chất không bền, dễ bị mất nước tạo thành tinh thể màu nâu MnO(OH), không tan trong nước, dễ tan trong axit. Dùng làm phẩm nhuộm trong công nghiệp dệt.