Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MANGAN ĐIOXIT

(A. manganese dioxide hoặc manganese peroxide), MnO2. Chất bột vô định hình, màu đen; khối lượng riêng 5,03 g/cm3; khi nung đến 535oC phân huỷ thành Mn2O3 (A. manganic oxide) và oxi. Không tan trong nước; tan trong axit. Là chất oxi hoá. Dùng điều chế clo (với dung dịch HCl đậm đặc), chế tạo pin khô (chất khử cực), sản xuất sắc tố đen, men gốm, sứ, chế tạo hợp kim feromangan và các hợp chất mangan; dùng trong công nghiệp cao su, vv.