Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MAGIE HIĐROXIT

     (A. magnesium hydroxide), Mg(OH)2. Bột màu trắng, khối lượng riêng 2,76 g/cm3. Hầu như không tan trong nước; tan trong dung dịch muối amoni. Mg(OH)2 mất nước ở 150oC và biến thành oxit (MgO), có khả năng hấp thụ khí cacbonic (CO2) biến thành cacbonat (MgCO3), tan trong dung dịch axit. Điều chế bằng cách cho kiềm tác dụng với dung dịch muối magie. Dùng làm nguyên liệu sản xuất magie oxit; dùng lọc đường; dung dịch huyền phù có 7% Mg(OH)2 được dùng trong y học làm thuốc chữa bệnh dạ dày.