Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLUTEN

(A. gluten), hỗn hợp của các protein, thường lấy từ ngũ cốc, lúa mì hoặc từ các hạt có bột khác. Dùng làm thức ăn cho người và gia súc; để sản xuất các axit amin.