Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLOBULIN

 

(A. globulin), nhóm protein đơn giản quan trọng nhất của huyết dịch và huyết thanh (gọi là huyết thanh G, gamma Gγ). Không tan trong nước, tan trong dung dịch trung tính của một số muối nhất định có chứa glixin; đông lại khi đun nóng; bị thuỷ phân bởi enzimaxit, tạo ra sản phẩm cuối cùng là axit amin. Có ba dạng G trong máu: Gα, Gβ, và Gγ . Gα, Gβ, được sản ra trong gan, làm nhiệm vụ vận chuyển các chất không phải protein. Gγ sản ra ở lưới nội mô, bạch cầubào tương Gγcó trong huyết thanh mang phần lớn các kháng thể, được dùng ở dạng thuần khiết. Người ta tách G bằng phương pháp kết tinh phân đoạn qua etanol. Dùng Gγchỉ có ý nghĩa khi con vật cho huyết thanh đã mắc đúng bệnh mà người ta muốn chống hay đã được tạo miễn dịch chống bệnh ấy. Việc điều trị bằng Gγ đặc hiệu là một mặt của việc điều trị bằng huyết thanh tạo tính miễn dịch thụ động cho con vật được điều trị.