Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLIXERIN

(A. glycerol; cg. 1,2,3 - propantriol, glixerol), CH2OH CHOH CH2OH. Hợp chất thuộc loại ancol, chứa ba nhóm OH. Sản phẩm phụ khi phân huỷ dầu mỡ trong công nghiệp xà phòng. Chất lỏng, sánh, trong suốt, không màu, không mùi, vị ngọt, dễ hút ẩm; ts = 290oC. Tan trong nước, etanol; không tan trong ete, benzen, và clorofom. Dùng để sản xuất thuốc nổ nitroglixerin, các loại nhựa ankit; làm mềm da; dùng trong dược phẩm, mĩ phẩm, làm dung môi, vv.