Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GLICOL

(A. glycol), tên chung của các hợp chất có hai nhóm hiđroxyl (các điol). Chất đơn giản nhất của dãy này là etilenglicol (HOCH2CH2OH). Chất lỏng, sánh, không màu. Tan nhiều trong nước. Thường được điều chế từ oxit olefin. Dùng để điều chế chất dẻo, chất nổ, chất tẩy rửa, nhựa polieste, poliuretan... còn được dùng làm dung môi.