Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIẤY RÁP MÀI

(cg. giấy nhám), vật liệu để đánh bóng, làm nhẵn các chi tiết bằng kim loại, bằng gỗ; làm sạch, tẩy gỉ các bề mặt các chi tiết có lớp phủ đã bị phá huỷ hoặc bị gỉ. GRM bao gồm: nền bằng giấy hoặc vải có độ bền cao, trên mặt giấy hoặc vải được gắn một lớp mỏng hạt mài cát cromit, granat, corunđum (nhôm oxit Al2O3) bằng chất dính kết. GRM được chia ra: GRM mịn có độ hạt của hạt mài nhỏ (kích thước trung bình của hạt mài nhỏ), GRM thô có độ hạt lớn (kích thước trung bình của hạt mài lớn). GRM thường được đánh số 0, 1, 2, 3, 4; GRM số 0 có độ mịn cao nhất. GRM được dùng phổ biến trong các ngành công nghiệp và dân dụng.