Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
GIẤY ẢNH

giấy được phủ một lớp hoá chất nhạy với ánh sáng như muối bạc, muối feroxianua... GA dùng để in ảnh đã chụp trên kính hoặc phim ảnh.