Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MỰC TÀU

(cg. mực nho), loại mực cuả Trung Hoa, màu đen đóng thành thỏi, khi dùng thì mài với nước. Thành phần chính là muội than (thường là khói nhựa thông) trộn với một loại keo (keo da trâu, nhựa cây). Mực đã mài là hệ phân tán hạt muội trong nước có chất bảo vệ gelatin. Có loại ở dạng lỏng, dùng cho vẽ kĩ thuật.

Trong đời thường, MT dùng để viết các loại chữ Hán, Nôm, vv. Về mĩ thuật, MT được dùng trong nghệ thuật bút thiếp, tranh chữ và nhất là tranh thuỷ mặc - một loại tranh độc đáo cuả Á Đông chỉ dùng độ đậm nhạt cuả mực để thể hiện màu sắc, ánh sáng cuả phong cảnh.