Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MUREXIT

(A. murexide; cg. amoni pupurat), C8H4N5O6NH4.H2O. Bột đỏ thẫm. Tan rất ít trong nước tạo thành dung dịch màu đỏ tía. Có màu hồng trong môi trường axit và màu tím trong môi trường kiềm. Dùng làm chất chỉ thị kim loại trong phương pháp complexon để chuẩn độ canxi, niken, coban và đồng, vì phức chất kim loại tạo với M ít bền hơn phức chất complexon. M cũng được dùng để định lượng canxi bằng phương pháp trắc quang.