Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MOPHIN

(A. morphine), C17H19NO3.H2O. Là ancaloit trong thuốc phiện. Tinh thể màu trắng. Độc. Ít tan trong nước và etanol; dễ tan trong kiềm; tnc = 254 oC (bị phân huỷ). M có khoảng 10% trong thuốc phiện, được tách ra và làm sạch bằng cách chiết rồi kết tinh. Dùng làm thuốc (dưới dạng axetat, hiđroclorua, tactrat và một số muối dễ tan khác), dễ gây nghiện.



Mophin