Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
TRẠNG THÁI KẾT TẬP CỦA VẬT CHẤT

(cg. trạng thái tập hợp của vật chất), những trạng thái tồn tại khác nhau của vật chất mà khi chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác, hàng loạt các thuộc tính vật lí của chất đó (vd. mật độ, entropi, vv.) biến đổi đột ngột. Ba TTKT thường gặp là khí, lỏng và rắn. Plasma được coi là TTKT thứ tư của vật chất. Vật chất ở TTKT này hay khác là tuỳ thuộc vào điều kiện ngoài, vd. nhiệt độ, áp suất. Xt. Chất khí; Chất lỏng; Plasma.