Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METYLAMIN

(A. methylamine; cg. aminometan), CH3NH2. Chất khí không màu; mùi khó chịu, gây buồn nôn, có thể nhận biết ở nồng độ 0,005%. Tan trong etanol, ete, benzen, axeton, clorofom, nước. Điều chế bằng cách đun hỗn hợp fomalin với amoni clorua. Dùng làm dược phẩm, thuốc rửa ảnh; phẩm nhuộm dãy antraquinon; làm chất hấp thụ chọn lọc các khí có tính axit.