Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METYL TÍM

(A. methyl violet), hỗn hợp hiđro clorua của pentametyl - p - rosanilin và hexametyl - p - rosanilin. Tinh thể óng ánh màu xanh thẫm. Tan trong nước, etanol, clorofom; không tan trong ete. Thuộc loại phẩm nhuộm triarylmetan. Dùng làm thuốc thử, thuốc nhuộm và chỉ thị màu: trong môi trường kiềm có màu tím; môi trường axit có màu vàng.