Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METYL SALIXILAT

(A. methyl salicylate), chất lỏng dạng dầu không màu hoặc màu vàng nhạt; chiết suất với tia D ở 20oC: 1,180 - 1,185, tnc = 8,3oC; ts = 222,2oC. Dạng tự nhiên không phải là chất quang hoạt; dạng tổng hợp có độ quay cực +1,5o. Tan trong etanol, ete và axit axetic băng. Điều chế bằng cách đun metanol và axit salixilic với axit sunfuric. Dùng trong y học làm thuốc xoa bóp; dùng để pha chế nước hoa, làm dung môi để sản xuất xenlulozơ.


Metyl salixilat