Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METYL METACRILAT

(A. methyl methacrylate),

                                                 CH2 = C (CH3) COOCH3

Khối lượng phân tử 100,1. Chất lỏng không màu, dễ bay hơi; ts = 100,6oC; tnc = − 48,2oC; khối lượng riêng 0,940 g/cm3; khó tan trong nước; dễ tan trong etanol, ete; dễ bắt lửa, làm bỏng da. Điều chế bằng cách tách nước của  axetonxianhiđrin với sự có mặt metanol. Trùng hợp dễ dàng, dùng để sản xuất thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) và một số loại polime đồng trùng hợp với các monome khác.