Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METYL DA CAM

(A. methyl orange; cg. natri p - đimetyl - aminoazobenzen sunfonat, heliantin), (CH3)2N C6H4 N = N C6H4COOH. Bột màu vàng da cam. Tan trong nước; không tan trong etanol. Dung dịch trong nước dùng làm chỉ thị chuẩn độ axit - bazơ; có màu hồng trong môi trường axit, vàng da cam trong môi trường kiềm; khoảng pH chuyển màu: 3,1 - 4,4.


 

Metyn da cam