Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METOL

(cg. n- metyl – p – aminophenolsunfat), CH3-NH-C6H4OH.1/2H2SO4 . Tinh thể không màu, đen dần khi để ngoài không khí, nóng chảy ở 240 - 260oC (phân huỷ); tan trong nước (4,8 g trong 100 g nước ở 15oC), trong etanol; không tan trong ete. Điều chế bằng cách đecacboxyl hóa p - hiđroxiphenylglixin ở 200oC, hoặc tác dụng C6H5Cl với CH3Cl (ở 135oC dưới áp suất) có mặt CuSO4.5H2O và sau đó axit hoá bằng H2SO4. M được dùng làm chất hiện hình trong thuốc ảnh (đặc biệt là khi kết hợp với hiđroquinon).