Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METHIONIN

(A. methionine; cg. axit 2 - amino - 4 metylthiobutyric), CH3SCH2CH2CH(NH2)COOH. Tinh thể không màu, mùi thơm nhẹ. Tan trong nước; ít tan trong etanol; không tan trong ete. Có trong protein động vật và thực vật. Là axit amin không thể thay thế trong cơ thể người. Dùng để chữa bệnh gan và xơ mỡ động mạch (lấy mỡ thừa và làm giảm hàm lượng colesterol trong máu).