Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METANOL

(A. methanol, methyl alcohol; cg. ancol metylic), CH3OH. Chất lỏng không màu; ts = 64,5oC; khối lượng riêng ở 20oC: 0,79609g/cm3; chiết suất với tia D ở 20oC là 1,329. Tan trong nước, etanol, ete. Điều chế bằng tổng hợp từ cacbon monoxit và hiđro hoặc bằng các phương pháp khác. Dùng trong tổng hợp hữu cơ để sản xuất fomanđehit, đimetylsunfat, đimetylphtalat, vv. Rất độc: nếu uống có thể gây tử vong hay mù mắt (chỉ cần 10 ml).