Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METAN

(A. methane), CH4. Khí bùn ao, khí mỏ. Chất đầu dãy hiđrocacbon no (ankan). Không màu, không mùi, nhẹ hơn không khí. Ít tan trong nước; tan trong ete. Dùng trong sản xuất phân đạm trong tổng hợp hữu cơ để điều chế fomanđehit, axetilen, cacbon đisunfua (CS2)...; làm nhiên liệu, chế tạo muội than. Là thành phần chủ yếu của khí thiên nhiên (77 - 99%), của khí đồng hành (31 - 90%). Khi cháy, cho ngọn lửa không màu. Tạo thành hỗn hợp nổ với không khí.