Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
METAAXIT

(A. metaacid) 1. Axit thơm hữu cơ có nhóm thế ở vị trí meta vd. axit m - toluic.

2. Oxiaxit vô cơ mà mỗi phân tử mất một phân tử nước trong quá trình trùng ngưng các oxiaxit đó mà phi kim tương ứng có số oxi hoá cao nhất.

  Vd.   nH3BO3 - n H2 (HBO2)n n >3

Axit boric                        Axit metaboric

nH4SiO4 - nH2O - - (H2SiO3)n n ≥ 3

Axit silisic                       Axit metasilisic

nH3PO4 - nH2O - - (HPO3)n n ≥ 3

Axit photphoric               Axit metaphotphoric

Số oxi hoá của  phi kim không thay đổi trong quá trình trùng ngưng.

Axit m - toluic