Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MENTON

(A. menthone; cg. 1- metyl - 4 - isopropylxiclohexanon - 3), C10H18O. Chất lỏng không màu, dạng dầu, mùi bạc hà, vị đắng; khối lượng riêng 0,896 g/cm3; ts = 207oC. Ít tan trong nước, tan trong các dung môi hữu cơ. Có trong tinh dầu bạc hà và nhiều loại tinh dầu khác. Dùng làm chất thơm trong sản xuất nước hoa.


Menton