Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MENTOL

(A. menthol; cg. 3 - metyl - 6 - isopropylxiclohexanol, p - mentanol - 3, bạc hà), C10H20O. Tinh thể không màu, mùi bạc hà, hơi đắng, gây cảm giác lạnh trên da, tnc = 43oC. Có tám dạng quang hoạt. Có trong tinh dầu bạc hà. Dùng làm hương liệu trong sản xuất thực phẩm, vd. rượu mùi, gia vị, kẹo, một thành phần của bột hàn răng; còn dùng điều chế dược phẩm như valiđol...; cũng dùng trong công nghiệp mĩ phẩm.


Mentol