Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MEN

(sinh, nông) thứ bột màu trắng, nắm thành miếng, chế biến bằng một số dược liệu có tác dụng phản ứng hoá học để ủ rượu. M được tán nhỏ rồi rắc đều lên thực phẩm, là nguyên liệu chính để làm rượu (cơm, ngô, sắn... hoặc trái cây). Chất lượng của rượu sẽ tuỳ thuộc vào M tốt hay xấu. Mỗi loại rượu (rượu cất hay không cất) lại có những loại M thích hợp. Chúng được chế biến theo kinh nghiệm riêng của từng địa phương, từng dân tộc, để thoả mãn khẩu vị theo nhu cầu của từng nơi.