Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
MECUROCROM

(A. mercurochrome; cg. thuốc đỏ), C20H8Br2O6HgNa2. Tinh thể hình vảy, màu xanh lá cây, óng ánh. Tan nhiều trong nước tạo thành dung dịch màu đỏ thẫm. Dung dịch M dùng làm thuốc diệt khuẩn, sát trùng ngoài da, thay cho cồn iot vì ít xót và đỡ rát hơn.