Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LUTETI

(L. Lutetium), Lu. Nguyên tố đất hiếm thuộc nhóm III B, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học ; số thứ tự 71, đứng cuối cùng dãy lantanoit; nguyên tử khối 174,967; có một đồng vị phóng xạ tự nhiên 176Lu với chu kì bán rã T1/2 = 2,2.1010 năm. Do nhà hoá học Áo Phôn Venxbăc (C. A. von Welsbach) và nhà hoá học Pháp Uyêcbanh (G. Urbain) phát hiện (1907) độc lập với nhau. Tên đặt theo tên cũ của thành phố Pari. Kim loại màu trắng bạc, mềm, dẻo, dễ kéo sợi; khối lượng riêng 9,84 g/cm3, tnc = 1.663o C, ts = 3.412oC. Tan trong axit loãng. Phản ứng chậm với nước. Điều chế bằng cách khử florua hoặc clorua luteti bằng canxi. Dùng chế tạo hợp kim đặc biệt. Lu là chất hút khí có triển vọng trong các dụng cụ điện chân không.