Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LẮC

(Đ. lack; cg. sơn lắc), dung dịch chất tạo màng trong dung môi hữu cơ. Những lớp mỏng L khi khô tạo thành màng che phủ cứng, sáng bóng và trong suốt, bảo vệ các vật phẩm khỏi tác nhân ăn mòn, trang trí hoàn thiện bề mặt. L còn được dùng tẩm cách điện cho các vật liệu hoặc để điều chế sơn men (men tráng), sơn lót. Tuỳ thuộc vào loại chất tạo màng, người ta chia ra: vecni dầu, sơn lắc ankit, sơn lắc este xenlulo, vv. Tuỳ theo công dụng, người ta chia ra L phủ ngoài, phủ trong, bền chống ăn mòn, bền nhiệt, cách điện, vv.