Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LANTAN OXIT

(A. lanthanum oxide), La2O3. Chất bột trắng, vô định hình; khối lượng riêng 6,41 g/cm3. Khó nóng chảy. Không tan trong nước; tan trong dung dịch axit và amoni clorua. Điều chế bằng cách nhiệt phân lantan hiđroxit hoặc lantan oxalat. Dùng để sản xuất mạng đèn măng sông, vv.