Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LACTON

     (A. lactone), este vòng, sinh ra do sự ngưng tụ nội phân tử của một hiđroxiaxit. Phổ biến là γ -lacton (vòng 5) và d - lacton (vòng 6). Dùng trong tổng hợp hữu cơ; làm chất thơm, dược phẩm, vv.