Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LACTOFLAVIN

    A. lactoflavin; cg. 6,7 đimetyl- 9 - isoaloxazin, riboflavin hay vitamin B2), C17H20N4O6. Tinh thể hình kim, màu đỏ da cam; tnc = 287oC; dung dịch nước có màu lục huỳnh quang. Có trong sữa, cây linh lăng, cỏ ba lá, hạt ngũ cốc, đậu, gan, thận và sữa. L là thành phần của nhiều hệ thống enzim. L hoạt động như một coenzim cho sự chuyển hoá hiđro trong các phản ứng xúc tác bởi các enzim này. Có hai dạng L photphoryl hoá đã biết trong hệ thống enzim: FMN (flavinmononucleotit) và FAD (flavinadenindinucleotit). Xt. Phức hệ vitamin B.