Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LACTAM

(A. lactam), hợp chất vòng hữu cơ có chứa nhóm ―NHCO ― trong vòng. Vòng được tạo thành do sự tách nước từ nhóm ― COOH và nhóm ― NH2 của một aminoaxit:

 

H2N ― (CR2)n ― CO ― OH ® HN (CR2)n ― CO + H2O.

 

 

Phổ biến là γ - lactam (gamma - lactam) một vòng 5 cạnh, vd. γ- butirolactam; và - lactam (đenta - lactam) một vòng 6 cạnh, vd.   - valerolactam.

Lĩnh vực ứng dụng quan trọng của L là sản xuất sợi tổng hợp poliamit từ caprolactam (R = H; n = 5).