Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LORENXI

(L.Lawrencium), Lr. Nguyên tố phóng xạ nhân tạo thuộc nhóm III B, chu kì 7 bảng tuần hoàn các nguyên tố; số thứ tự 103, đứng cuối dãy actinoit. Đã biết sáu đồng vị với nguyên tử khối 255 - 260, bền nhất là 260Lr (có chu kì bán rã T1/2 = 3 phút). Năm 1961, lần đầu tiên, nhóm nhà khoa học Phòng thí nghiệm bức xạ Trường Đại học Tổng hợp Califonia (California, Hoa Kì) đứng đầu là Ghioxo (A. Ghiorso) đã tổng hợp được 257Lr với chu kì bán rã 8s sau khi bắn ion B (bo) vào nguyên tố Cf (califoni). Tên gọi để tưởng nhớ người phát minh ra xiclotron - nhà vật lí Hoa Kì Lorenxơ (E. O. Lawrence).