Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LITI OXIT

    (A. lithium oxide), LI2O. Chất bột trắng, khối lượng riêng 2,023 g/cm3; tnc = 1 570oC. Rất bền nhiệt, tác dụng chậm với nước. Điều chế bằng cách nhiệt phân liti hiđroxit, liti cacbonat hoặc liti nitrat. Dùng trong sản xuất đồ gốm, thuỷ tinh; làm chất hấp thụ khí cacbonic (CO2); dùng điều chế tạo muối liti, vv.