Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LITI CLORUA

(A. lithium chloride), LiCl. tinh thể không màu; bị chảy rữa trong không khí; tnc = 610oC; ts = 1380oC. Dễ tan trong nước, etanol, ete, piriđin, nitrobenzen. Dùng làm thuốc thử; làm chất điện li trơ trong phân tích điện hoá và chất phụ gia trong phân tích quang phổ phát xạ.