Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
LIMONEN

 (A. limonene; cg. 1- metyl - 4 - isopropenyl - 1 - xiclohexen), C10H16. Loại (+) - L và (-)-L là chất lỏng nhớt không màu, dễ bay hơi, tnc = - 74,35oC, ts = 176oC; khối lượng riêng 0,8411 - 0,8422 g/cm3, chiết suất với tia D ở 20oC: 1,4713 - 1,4743. Tan trong ancol etylic, không tan trong nước. Có trong tinh dầu, trong dầu thông. Tách ra được từ nhiều tinh dầu (chanh, cam...). Dùng làm chất thơm (mùi chanh) trong công nghiệp nước hoa và thực phẩm.

Loại (±) - L (còn được gọi là đipenten (D), có tnc = - 97 oC, ts = 176 oC; khối lượng riêng 0,8424 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20 oC: 1,4715. Có trong các tinh dầu, dầu thông. Điều chế bằng cách nhiệt phân α - pinen. Dùng làm dung môi hoà tan nhựa, sáp; nguyên liệu để sản xuất tecpin hiđrat, tecpineol, cacvon, thuốc tuyển nổi, chất thơm trong công nghiệp nước hoa.

Limonen