Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ISOXIANAT

(A. isocyanate), R-N=C=O (R là gốc hiđrocacbon). Este của axit isoxianic. Là những chất lỏng không màu; một số I là những chất tinh thể. Điều chế bằng phản ứng của amin bậc một RNH2 với photgen COCl2. Phản ứng đặc trưng của I là cộng hợp những chất có chứa nguyên tử hiđro linh động như hiđrohalogenua, etanol, amin, vv. Dưới tác dụng của xúc tác, các I có thể đime hoá hoặc trime hoá. Các điisoxianat OCN (R)nNCO được dùng để sản xuất các poliuretan, poliure, các chất keo, sơn và các chất diệt côn trùng.