Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ISOPREN

(A. isoprene; cg. 2 - metylbutađien - 1,3), CH2=C(CH3)―CH=CH2. Hợp chất thuộc loại hiđrocacbon không no có hai nối đôi liên hợp. Chất lỏng không màu, ts = 34oC; khối lượng riêng 0,681 g/cm3 (ở 20oC); chiết suất với tia D ở 20oC: 1,4219. Thu được khi nhiệt phân sản phẩm dầu mỏ. Điều chế từ isobutilen và fomanđehit. Nguyên liệu để điều chế cao su isopren.