Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
ISOOCTAN

(A. isooctane; cg. 2,2,4 – trimetylpentan), (CH3)3CCH2CH(CH3)2. Chất lỏng không màu, ts = 99,24oC; hoá rắn ở -107,38oC; khối lượng riêng ở 20oC: 0,69192 g/cm3; chiết suất với tia D ở 20oC: 1,39145. Không tan trong nước, ít tan trong etanolete; nhiệt độ bắt lửa: -9oC; nhiệt độ tự bốc cháy: 430oC; giới hạn nồng độ nổ: 0,95 - 6,0%. I được điều chế bằng cách hiđro hoá điisobutilen với sự có mặt của xúc tác niken hoặc đồng crom; ankyl hoá isobutan bằng isobutilen với sự có mặt của axit sunfuric (H2SO4) hay axit flohiđric (HF). Được dùng làm chất chuẩn trong xác định tính chống kích nổ của xăng (xt. Chỉ số octan); là một thành phần của xăng; còn dùng làm dung môi.