Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
IRIĐI OXIT

(A. iridium oxide), Ir2O3. Bột màu đen. Ít tan trong axit clohiđric; không tan trong nước; phân huỷ ở 400oC. Trong công nghiệp gốm, dùng cho sứ trang trí.