Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
IRIĐI

(L. Iridium), Ir. nguyên tố hoá học nhóm VIII B, chu kì 6 bảng tuần hoàn các nguyên tố hoá học; số thứ tự 77; nguyên tử khối 192,22. Được nhà hoá học Anh Tenantơ (S. Tennant) tìm ra lần đầu tiên (1804). Kim loại thuộc họ platin, khối lượng riêng 22,4 g/cm3; tnc = 2.410oC. Hợp kim của Ir với platin, osimi và nhiều nguyên tố khác được dùng sản xuất dụng cụ hoá học, dụng cụ đo lường, "hạt gạo" ngòi bút máy, vv.