Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
IOT PENTOXIT

(A. iodine pentoxide; cg. anhiđrit iođic), I2O5. Tinh thể màu trắng, nóng chảy ở 300oC kèm theo sự phân huỷ thành I2 và O2. Tan trong nước tạo thành axit iođic (HIO3); không tan trong etanol. Dùng làm tác nhân oxi hoá trong tổng hợp hữu cơ.