Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
IOĐAT

(A. iodate), muối của axit iođic (HIO3), có chứa gốc hoá trị một IO3-. Bền nhiệt; chỉ bị phân huỷ khi nung quá 400oC. Là chất oxi hoá mạnh. Điều chế bằng cách oxi hoá iođua trong dung dịch kiềm, hoặc hoà tan iot trong dung dịch nóng của hiđroxit kim loại kiềm.