Tìm kiếm mục từ trong bộ từ điển bách khoa (4 tập)
Từ khóa
Chuyên ngành
Địa lý
Giải nghĩa
INĐOPHENOL

(A. indophenol; cg. hiđroxiphenylimino - benzenon), C12H9NO2. Tinh thể có màu ánh kim. Tan trong các dung môi hữu cơ và axit vô cơ. Dùng làm chất chỉ thị màu trong phân tích hoá học; làm thuốc nhuộm (thường gọi là xanh - naphtol).

Inđophenol